Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Công nghệ Thông tin

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4,5 năm
Số học kỳ
9
Tín chỉ bắt buộc
140

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    15 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    10 học phần tự chọn

    19 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    6 học phần tự chọn

    60 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    8 học phần tự chọn

    27 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    12 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    3 học phần tự chọn

    7 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Môn chungLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Nhập môn lập trình

    Mã học phần: ITP101Đại cươngLý thuyết 45 tiết, Thực hành 30 tiết

    4 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giải tích

    Mã học phần: MTA103Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU104Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMB105Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Đại số

    Mã học phần: AGR101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Giải tích

    2 tín chỉ

  • Blockchain cơ bản

    Mã học phần: BCB101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    2 tín chỉ

  • Xác suất và Thống kê

    Mã học phần: PMS102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Giải tích

    2 tín chỉ

  • Mạng máy tính

    Mã học phần: CPN201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

  • Toán rời rạc

    Mã học phần: DCM201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Lập trình hướng đối tượng

    Mã học phần: OOP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Nhập môn lập trình

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

19 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh tế số

    Mã học phần: DGE101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    2 tín chỉ

  • Kiến trúc máy tính và nguyên lý hệ điều hành

    Mã học phần: CAO201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

  • Cơ sở dữ liệu

    Mã học phần: DBS201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

  • Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

    Mã học phần: DSA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Nhập môn lập trình

    3 tín chỉ

  • Lập trình Python

    Mã học phần: PPG201Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

16 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Đồ án giải thuật và lập trình

    Mã học phần: AAD202Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    Học trước: Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

    2 tín chỉ

  • Lập trình JAVA cơ bản

    Mã học phần: BJP201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Lập trình hướng đối tượng

    4 tín chỉ

  • Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

    Mã học phần: DMS201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Cơ sở dữ liệu

    3 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: INT202Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Lập trình Web

    Mã học phần: WEB201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Nhập môn lập trình

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 3

Học kỳ 5

17 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Lập trình Java nâng cao

    Mã học phần: AJP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Lập trình JAVA cơ bản

    3 tín chỉ

  • Phát triển ứng dụng IoT

    Mã học phần: IAD201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Phân tích và thiết kế hệ thống

    Mã học phần: SAD202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Công nghệ phần mềm

    Mã học phần: SWE201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Công nghệ WEB

    Mã học phần: WEB202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

18 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

    Mã học phần: ISD202Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Lập trình trong windows

    Mã học phần: PRW201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Linux và phần mềm nguồn mở

    Mã học phần: LIO301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập nghề nghiệp

    Mã học phần: PRT401Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    Học trước: Thực tập nhận thức

    2 tín chỉ

  • Tự động hóa quy trình

    Mã học phần: RPA301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Lập trình JAVA cơ bản

    3 tín chỉ

  • Quản trị mạng

    Mã học phần: NEM301KhácLý thuyết 30 tiết, Thực hành 15 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Trí tuệ nhân tạo

    Mã học phần: AFI201Lý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Xử lý ảnh

    Mã học phần: IMP201Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 15 tiết

    3 tín chỉ

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Vi xử lý

    Mã học phần: MIP201Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Năm 4

Học kỳ 7

16 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án trí tuệ nhân tạo

    Mã học phần: AIP202Cơ sở ngànhThực hành 60 tiết

    Học trước: Trí tuệ nhân tạo

    2 tín chỉ

  • Lập trình di động

    Mã học phần: MOB201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Lập trình JAVA cơ bản

    3 tín chỉ

  • Blockchain nâng cao

    Mã học phần: ABC301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Blockchain cơ bản

    3 tín chỉ

  • An toàn và bảo mật thông tin

    Mã học phần: ISS301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kiểm thử phần mềm

    Mã học phần: SOT301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Nhập môn lập trình

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Điện toán đám mây

    Mã học phần: CLC301Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Hệ phân tán

    Mã học phần: DSY301Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Lập trình mạng

    Mã học phần: NEP301Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản lý dự án

    Mã học phần: PRM301Lý thuyết 45 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kho dữ liệu và khai phá dữ liệu

    Mã học phần: DWH301Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 15 tiết

    3 tín chỉ

  • Lập trình trò chơi trên máy tính

    Mã học phần: GAP201Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 15 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 8

12 tín chỉ bắt buộc, 6 học phần

  • Hệ cơ sở dữ liệu phân tán

    Mã học phần: DDS301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Chuyên đề công nghệ mới

    Mã học phần: NTO301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Lập trình JAVA cơ bản

    3 tín chỉ

  • Đồ án chuyên ngành công nghệ phần mềm

    Mã học phần: SOP301Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    Học trước: Lập trình Web

    2 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: INT402KhácThực hành 180 tiết

    4 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Thương mại điện tử

    Mã học phần: ECO301Lý thuyết 45 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

  • Tương tác người- máy

    Mã học phần: HCI301Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Tin học cơ bản

    3 tín chỉ

Năm 5

Học kỳ 9

12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần

  • Đồ án tốt nghiệp

    Mã học phần: FIP402Tốt nghiệpThực hành 360 tiết

    12 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.